Cách chơi Diana ở vị trí pháp sư đường giữa

Ngày 18/07/2014

Diana Vầng Trăng Ai Oán Núi Targon Máu438 (+90 mỗi cấp) Năng lượng230 (+40 mỗi cấp) Sát thương48 (+3 mỗi cấp) Tốc độ đánh0.625 (+2.25% mỗi cấp) Tốc độ di chuyển345 Hồi máu6 (+0.85 mỗi cấp) Hồi năng lượng7 (+0.6 mỗi cấp) Giáp20 (+3.6 mỗi cấp) Kháng phép30 (+1.25 mỗi cấp) Kĩ năngGươm Ánh TrăngNhận…

Diana

Vầng Trăng Ai Oán

Núi Targon

Máu438 (+90 mỗi cấp)
Năng lượng230 (+40 mỗi cấp)
Sát thương48 (+3 mỗi cấp)
Tốc độ đánh0.625 (+2.25% mỗi cấp)
Tốc độ di chuyển345
Hồi máu6 (+0.85 mỗi cấp)
Hồi năng lượng7 (+0.6 mỗi cấp)
Giáp20 (+3.6 mỗi cấp)
Kháng phép30 (+1.25 mỗi cấp)

Kĩ năng

Gươm Ánh Trăng
Nhận thêm Tốc độ đánh. Mỗi cú đánh thứ ba sẽ gây sát thương phép lan ra những kẻ địch cạnh bên.

Trăng Lưỡi Liềm

Tiêu hao: 55 Năng lượng 
Khoảng cách: 830
Diana vung thanh gươm phóng thích một tia chớp năng lượng mặt trăng gây sát thương theo hình vòng cung trước khi phát nổ. Các đơn vị trúng chiêu sẽ bị trúng phải hiệu ứng Ánh Trăng, bị lộ diện.
Diana vung thanh gươm phóng thích một tia chớp năng lượng mặt trăng theo hình vòng cung, gây 60/95/130/165/200 (+70% sức mạnh phép thuật) sát thương phép.

Các đơn vị trúng chiêu sẽ bị trạng thái Ánh Trăng, lộ diện trong 3 giây.

Thác Bạc
Tiêu hao: 60/70/80/90/100 Năng lượng 
Khoảng cách: Bản thân
Diana tạo ra ba quả cầu bay quanh người, chúng sẽ phát nổ khi tiếp xúc với kẻ địch gây sát thương trên khu vực. Cô cũng được nhận một lớp giáp chặn sát thương tạm thời. Lớp giáp sẽ được gia tăng nếu quả cầu thứ ba phát nổ.
Tạo ra ba quả cầu bay quanh người, chúng sẽ phát nổ khi tiếp xúc với kẻ địch gây 22/34/46/58/70 (+20% sức mạnh phép thuật) sát thương phép. Tồn tại trong 5 giây.

Ngoài ra còn tạo nên một lớp giáp chắn 40/55/70/85/100 (+30% sức mạnh phép thuật) sát thương. Nếu quả cầu thứ ba phát nổ, lớp giáp được tăng thêm giá trị 40/55/70/85/100 (+30% sức mạnh phép thuật).

Trăng Mờ
Tiêu hao: 70 Năng lượng 
Khoảng cách: 450
Diana kéo vào và làm chậm tất cả kẻ địch cạnh bên.
Diana kéo vào và làm chậm tất cả kẻ địch cạnh bên đi 35/40/45/50/55% trong 2 giây.

Trăng Non
Tiêu hao: 50/65/80 Năng lượng 
Khoảng cách: 825
Diana dịch chuyển đến một kẻ địch rồi gây sát thương phép. Trăng Non không cần thời gian hồi chiêu khi được sử dụng để dịch chuyển đến một mục tiêu bị ảnh hưởng bởi Ánh Trăng.
Hóa thành hiện thân của mặt trăng báo oán, dịch chuyển đến một kẻ địch và gây 100/160/220 (+60% sức mạnh phép thuật) sát thương phép.

Trăng non không cần thời gian hồi chiêu khi được sử dụng để dịch chuyển đến một mục tiêu bị ảnh hưởng bởi Ánh Trăng.


Ngọc Bổ Trợ:

ngoc vang giap(9)Giáp (+1.41 Giáp)
ngoc xanh suc manh phep thuat(9)Sức Mạnh Phép Thuật (+1.19 Sức Mạnh Phép Thuật)
ngoc do - sat thuong(9)Sức Mạnh Phép Thuật (+0.59 Sức Mạnh Phép Thuật)
ngoc tim - xuyen giap(3)Sức Mạnh Phép Thuật (+4.95 Sức Mạnh Phép Thuật)

Hướng dẫn lên đồ


Khởi đầu An toàn

  • Lọ Pha Lê
  • Bình Máu3
  • Mắt Vật Tổ

Khởi đầu chủ động

  • Nhẫn Doran
  • Bình Máu2
  • Mắt Vật Tổ

Trang bị đối đầu với AP

  • Giày Thường
  • Nhẫn Doran2
  • Giày Pháp Sư
  • Gậy Đầu Lâu
  • Mũ Phù Thủy Rabadon

Trang bị đối đầu với AD

  • Giày Thường
  • Nhẫn Doran2
  • Giày Pháp Sư
  • Đồng Hồ Cát Zhonya
  • Mũ Phù Thủy Rabadon

Trang bị phòng thủ

  • Trượng Pha Lê Rylai
  • Giáp Thiên Thần
  • Dây Chuyền Chữ Thập
  • Tim Băng

Trang bị đầy đủ

  • Giày Pháp Sư
  • Gậy Đầu Lâu
  • Mũ Phù Thủy Rabadon
  • Đồng Hồ Cát Zhonya
  • Trượng Pha Lê Rylai
  • Trượng Hư Vô

Hướng dẫn tăng điểm kỹ năng

Hướng dẫn tăng bảng bổ trợ

  • Gươm Hai Lưỡi
    1/
  • Nộ
  • Ma Thuật
    4/
  • Đồ Tể
  • Lộ Nhược Điểm
  • Vũ Lực
  • Trí Lực
    3/
  • Nuốt Chửng
  • Pháp Vũ Đồng Hành
    1/
  • Bậc Thầy Võ Nghệ
  • Bậc Thầy Cổ Thuật
    1/
  • Đao Phủ
    3/
  • Vũ Pháp Đồng Hành
    1/
  • Lãnh Chúa
  • Đại Pháp Sư
    3/
  • Cuộc Chơi Nguy Hiểm
    1/
  • Cuồng Loạn
  • Công Kích Tàn Phá
    3/
  • Gươm Ma Thuật
    1/
  • Tàn Phá
    1/
Công: 23
  • Chặn Đứng
  • Phục Hồi
  • Giáp Ma Thuật
  • Dẻo Dai
  • Bất Khuất
  • Sẹo Chiến Tranh
  • Giáp Gai
  • Đàn Áp
  • Chiến Thần
  • Kiên Cường
  • Kháng Cự
  • Bền Bỉ
  • Nhanh Nhẹn
  • Giáp Cường Hóa
  • Tránh Né
  • Phong Khởi
  • Ngoan Cường
  • Khiên Cổ Ngữ
  • Thần Hộ Mệnh Huyền Thoại
Thủ: 0
  • Biến Ảo
  • Bước Chân Thần Tốc
    3/
  • Thiền Định
    3/
  • Trinh Sát
  • Sáng Suốt
  • Sức Mạnh Tinh Thần
  • Nhà Giả Kim
    1/
  • Tham Lam
  • Đam Mê Cổ Ngữ
  • Hấp Huyết
  • Bậc Thầy Thực Phẩm
  • Tiền Bất Chính
  • Phú Quý
  • Khai Trí
  • Truyền Cảm Hứng
  • Đạo Tặc
  • Thông Tuệ
  • Lãng Khách
Đa dụng: 7

Loading...

Loading...

BÀI VIẾT MỚI

CHỦ ĐỀ HOT